Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhãn cầu" (1)
nhãn cầu
Tiếng Anh
Danh từeyeball
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
The medical technician only took a thin membrane from the front of the eyeball.
Từ liên quan "nhãn cầu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhãn cầu" (1)
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
The medical technician only took a thin membrane from the front of the eyeball.
